#LEBY : Loại từ trong tiếng Anh

Aug 27, 2017 5 mins read

Các lớp (loại) từ trong tiếng Anh

Như đã được đề cập ở bài trước, 26 chữ cái A-Z đứng gần nhau hoặc có thể cách nhau dấu gạch ngang đã cấu tạo nên những từ ngữ phong phú và đa dạng.

Hiện tại ta chia làm 8 loại từ chính.

# Loại từ Tên tiếng Việt Viết tắt Ví dụ
1 Noun Danh từ (n) human, dog, tree, happiness, money, …
2 Verb Động từ (v) walk, love, be, grow, …
3 Adjective Tính từ (adj) blue, slow, tall, Vietnamese, handsome, …
4 Adverb Trạng từ (adv) fastly, very, really, nearly, …
5 Pronoun Đại từ (pro) I, we, you, they, he, she, it, that, this, him, ..
6 Preposition Giới từ (prep) in, on, at, with, to, after, before, …
7 Conjunction Liên từ (conj) and, because, but, if, or, although, …
8 Determiner Mạo từ (det) a/an, the, every, this, those, many, …

Công dụng

Mỗi loại từ sẽ có một chức năng chính riêng trong một câu, mang lại giá trị ý nghĩa cho câu hoặc làm đẹp thêm cho câu (tạo sự ngắn gọn và ngắt quảng - liền mạch đúng nơi đúng chỗ).

Vì thế, 3 loại từ đầu tiên là DANH - ĐỘNG - TÍNH là ba loại cơ bản nhất tạo thành một câu có nghĩa tối giản, những loại từ khác chỉ bổ nghĩa và làm gọn, làm mào hơn cho câu.

Ngoài ra, có một loại từ hiếm nữa đó là Thán Từ - Exclamation, nó đặc biệt vì nó có thể chỉ đứng một mình riêng lẻ trong một câu mà vẫn mang lại ý nghĩa biểu cảm cho câu. Kiểu kiểu như từ “Đệt !”, “Vãi !”, “Trời !”, “Máaa !”, “Chó !”

Trộn lại với nhao

Dưới đây là một câu ví dụ có trọn các loại từ ở trên

Wow, hungry Tom chased Jerry on the TV and he quickly ate it. 😸

comments powered by Disqus