#LEBY : Động từ

Sep 30, 2017 7 mins read

Định nghĩa

Động từ (verb) diễn tả những gì mà danh từ (người, vật) làm hoặc diễn ra.

  • Một hành động (action) : run, hit
  • Một sự kiện (event) : snow, marry
  • Một tình huống, trạng thái (situation) : be, seem, have
  • Một sự thay đổi (change) : become, develop, shrink

Và về bản chất ngôn ngữ, động từ được gọi là động (move, change, happen) thì luôn luôn phải chịu ảnh hưởng bởi một nhân tố tuyến tính là thời gian (time). Do đó, trong tiếng Anh mỗi động từ sẽ có nhiều hình thái phụ thuộc vào đặc điểm thời gian mà động từ đó diễn tả.

Nếu danh từ có độ khó nhớ vì độ da đạng về số lượng thì động từ là do độ da đạng về hình thái và quy tắc mà chúng ta sẽ biết ở phần ngay dưới.

Timeline (trục thời gian) :

[PAST]—————–[NOW]——————-[FUTURE]

  • PAST : quá khứ, nơi những gì đã xảy ra, không thể thay đổi được
  • NOW : hiện tại - đang diễn ra, là khi bạn đọc tới chữ này
  • FUTURE : tương lai (một cái gì đó mơ hồ, không thể biết được), chỉ đánh dấu bằng cột mốt NOW trở về sau. Tương lai mà bạn có thể một phần quyết định, chi phối được gọi là tương lai gần (mà gần cỡ nào thì cũng chẳng rõ 😅)

Các trạng thái của động từ (tense - thì) theo thời gian

Thì (hoặc thời trong thời gian) là một thuật ngữ trong ngữ pháp để chỉ một trạng thái của động từ theo thời gian. Vì thế chỉ cần nhìn vào động từ trong câu và cấu trúc câu là ta biết được câu đang đề cập về thời gian nào.

Thì Thời gian đề cập Ví dụ
Simple Present Hiện tại, Quá khứ lặp đi lặp lại cho tới nay I write blog everyday
Present Continuous Hiện tại I’m writing this word
Simple Past Quá khứ I writed “Noun” article last month
Past Continuous Quá khứ I was writing while she read my last article
Present Perfect Quá khứ cho tới nay I have worked there since 2011
Present Perfect Continuous Quá khứ cho tới nay I have been working there for years
Past Perfect Quá khứ I had written the email before he apologized
Past Perfect Continuous Quá khứ They had been talking for over hours before I arrived
Future Perfect Tương lai She will have left before I get there
Future Perfect Continuous Tương lai In September, I will have been working at my company for five years
Simple Future Tense Tương lai They will travel to Vietnam next month
Future Continuous Tương lai I will be meeting with customer about new contract
Zero Conditional Không có If air gets hot it expands
Type 1 Conditional Hiện tại dẫn đến tương lai If he is handsome she will love him
Type 2 Conditional Hiện tại tiếc nuối quá khứ If he worked hard he would be successful
Type 3 Conditional Tiếc nuối quá khứ She would have visited me if she had had time
Mixed Conditional Lại tiếc nuối quá khứ nên hiện tại ngang trái I would be playing tennis if I hadn’t broken my arm
Passive Voice Quá khứ This bridge was built by Effel

Các thì này sẽ được viết chi tiết vào những bài sau ! 🤓

Các hình thái biến đổi

  • Infinitive : nguyên mẫu (có sao y zậy)
  • The 3rd Person Singular Present Tense Form : mẫu hiện tại người thứ 3 số ít (thêm -s hoặc -es)
  • Past Form : mẫu quá khứ (thêm -ed)
  • Gerund : hậu tố -ing (biến đổi thành danh từ)
  • Present Participle : hiện tại phân từ (hậu tố -ing)
  • The Past Participle Form : quá khứ phân từ (thêm -ed)
comments powered by Disqus