#LEBY : Động từ

Sep 30, 2017 7 mins read 87f504a80

Định nghĩa

Động từ (verb) diễn tả những gì mà danh từ (người, vật) làm hoặc diễn ra.

  • Một hành động (action) : run, hit
  • Một sự kiện (event) : snow, marry
  • Một tình huống, trạng thái (situation) : be, seem, have
  • Một sự thay đổi (change) : become, develop, shrink

Và về bản chất ngôn ngữ, động từ được gọi là động (move, change, happen) thì luôn luôn phải chịu ảnh hưởng bởi một nhân tố tuyến tính là thời gian (time). Do đó, trong tiếng Anh mỗi động từ sẽ có nhiều hình thái phụ thuộc vào đặc điểm thời gian mà động từ đó diễn tả.

Nếu danh từ có độ khó nhớ vì độ da đạng về số lượng thì động từ là do độ da đạng về hình thái và quy tắc mà chúng ta sẽ biết ở phần ngay dưới.

Timeline (trục thời gian) :

[PAST]—————–[NOW]——————-[FUTURE]

  • PAST : quá khứ, nơi những gì đã xảy ra, không thể thay đổi được
  • NOW : hiện tại - đang diễn ra, là khi bạn đọc tới chữ này
  • FUTURE : tương lai (một cái gì đó mơ hồ, không thể biết được), chỉ đánh dấu bằng cột mốt NOW trở về sau. Tương lai mà bạn có thể một phần quyết định, chi phối được gọi là tương lai gần (mà gần cỡ nào thì cũng chẳng rõ 😅)

Các trạng thái của động từ (tense - thì) theo thời gian

Thì (hoặc thời trong thời gian) là một thuật ngữ trong ngữ pháp để chỉ một trạng thái của động từ theo thời gian. Vì thế chỉ cần nhìn vào động từ trong câu và cấu trúc câu là ta biết được câu đang đề cập về thời gian nào.

ThìThời gian đề cậpVí dụ
Simple PresentHiện tại, Quá khứ lặp đi lặp lại cho tới nayI write blog everyday
Present ContinuousHiện tạiI’m writing this word
Simple PastQuá khứI writed “Noun” article last month
Past ContinuousQuá khứI was writing while she read my last article
Present PerfectQuá khứ cho tới nayI have worked there since 2011
Present Perfect ContinuousQuá khứ cho tới nayI have been working there for years
Past PerfectQuá khứI had written the email before he apologized
Past Perfect ContinuousQuá khứThey had been talking for over hours before I arrived
Future PerfectTương laiShe will have left before I get there
Future Perfect ContinuousTương laiIn September, I will have been working at my company for five years
Simple Future TenseTương laiThey will travel to Vietnam next month
Future ContinuousTương laiI will be meeting with customer about new contract
Zero ConditionalKhông cóIf air gets hot it expands
Type 1 ConditionalHiện tại dẫn đến tương laiIf he is handsome she will love him
Type 2 ConditionalHiện tại tiếc nuối quá khứIf he worked hard he would be successful
Type 3 ConditionalTiếc nuối quá khứShe would have visited me if she had had time
Mixed ConditionalLại tiếc nuối quá khứ nên hiện tại ngang tráiI would be playing tennis if I hadn’t broken my arm
Passive VoiceQuá khứThis bridge was built by Effel

Các thì này sẽ được viết chi tiết vào những bài sau ! 🤓

Các hình thái biến đổi

  • Infinitive : nguyên mẫu (có sao y zậy)
  • The 3rd Person Singular Present Tense Form : mẫu hiện tại người thứ 3 số ít (thêm -s hoặc -es)
  • Past Form : mẫu quá khứ (thêm -ed)
  • Gerund : hậu tố -ing (biến đổi thành danh từ)
  • Present Participle : hiện tại phân từ (hậu tố -ing)
  • The Past Participle Form : quá khứ phân từ (thêm -ed)
comments powered by Disqus